Tính thuế thu nhập cá nhân 2026
Từ kỳ tính thuế năm 2026, thuế thu nhập cá nhân đối với tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú được tính theo biểu lũy tiến từng phần 5 bậc (thay cho 7 bậc trước đây) và mức giảm trừ gia cảnh mới.
Biểu thuế lũy tiến từng phần – áp dụng từ kỳ tính thuế 2026
| Bậc thuế | Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) |
Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) |
Thuế suất (%) | Tính nhanh thuế tháng (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đến 120 | Đến 10 | 5 | 5% × TNTT |
| 2 | Trên 120 đến 360 | Trên 10 đến 30 | 10 | 10% × TNTT − 0,5 |
| 3 | Trên 360 đến 720 | Trên 30 đến 60 | 20 | 20% × TNTT − 3,5 |
| 4 | Trên 720 đến 1.200 | Trên 60 đến 100 | 30 | 30% × TNTT − 9,5 |
| 5 | Trên 1.200 | Trên 100 | 35 | 35% × TNTT − 14,5 |
Các khoản giảm trừ khi tính thuế
| Khoản giảm trừ | Từ 2026 | Trước 2026 |
|---|---|---|
| Giảm trừ cho bản thân người nộp thuế | 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm) |
11 triệu đồng/tháng |
| Giảm trừ cho mỗi người phụ thuộc | 6,2 triệu đồng/tháng | 4,4 triệu đồng/tháng |
| Chi phí y tế (bản thân và người phụ thuộc, có hóa đơn chứng từ hợp lệ) | Tối đa 23 triệu đồng/năm (chi phí phát sinh từ 01/7/2026) |
Chưa có |
| Chi phí giáo dục – đào tạo (bản thân và người phụ thuộc, có hóa đơn chứng từ hợp lệ) | Tối đa 24 triệu đồng/năm (chi phí phát sinh từ 01/7/2026) |
Chưa có |
| Quỹ hưu trí tự nguyện, bảo hiểm hưu trí tự nguyện | Tối đa 3 triệu đồng/tháng | Tối đa 1 triệu đồng/tháng |
| Bảo hiểm bắt buộc (BHXH, BHYT, BHTN); đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học | Trừ theo số thực đóng, có chứng từ | |
Căn cứ: Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 (thông qua 10/12/2025, hiệu lực 01/7/2026; riêng quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026) · Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 về mức giảm trừ gia cảnh (áp dụng từ kỳ tính thuế 2026) · Nghị định 253/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 (hiệu lực 01/7/2026).
Công cụ tính thử
Chọn cách tính phù hợp, điền thông tin rồi bấm nút để xem số thuế phải nộp, số thuế được hoàn và bảng diễn giải theo từng bậc.
Kết quả chỉ mang tính tham khảo, áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công và có hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên. Thu nhập vãng lai từ 5 triệu đồng/lần trở lên bị khấu trừ 10% tại nguồn. Công cụ chưa tính tiền chậm nộp và tiền phạt chậm nộp hồ sơ quyết toán. Riêng năm 2026, khoản giảm trừ chi phí y tế, giáo dục chỉ tính cho chi phí phát sinh từ 01/7/2026.
Tính thuế thu nhập cá nhân trước 2026
Chào bạn, bạn đang tìm hiểu cách tính thuế thu nhập cá nhân? Theo quy định của nhà nước, mức thuế thu nhập cá nhân sẽ theo biểu lũy tiến sau đây:
| Bậc thuế | Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) | Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) | Thuế suất (%) |
| 1 | Đến 60 | Đến 5 | 5 |
| 2 | Trên 60 đến 120 | Trên 5 đến 10 | 10 |
| 3 | Trên 120 đến 216 | Trên 10 đến 18 | 15 |
| 4 | Trên 216 đến 384 | Trên 18 đến 32 | 20 |
| 5 | Trên 384 đến 624 | Trên 32 đến 52 | 25 |
| 6 | Trên 624 đến 960 | Trên 52 đến 80 | 30 |
| 7 | Trên 960 | Trên 80 | 35 |
Để phục vụ cộng đồng, chúng tôi đã xây dựng chi tiết công cụ tính thuế TNCN để hỗ trợ bạn. Bảng tính sẽ giúp bạn xác định chính xác số thuế được hoàn, số thuế phải nộp, tiền chậm nộp, tiền phạt chậm quyết toán (nếu có). Bạn hãy điền thông tin dưới đây để thực hiện tính thử và tra cứu:

